englishrainbow.com
 
   
   

Diễn Đn
 Những chủ đề mới nhất
 Những gp mới nhất
 Những chủ đề chưa gp

 
Truyện cổ tch

Tr chơi chữ
Học từ vựng

(search by nick)

 
 

Forum > Phương php học tiếng Anh >> Một số cu thường dng trong giao tiếp hng ngy!

Bấm vo đy để gp kiến

 Post by: oaoaoa
 member
 ID 17167
 Date: 08/13/2008


Một số cu thường dng trong giao tiếp hng ngy!
profile - trang ca nhan  posts - bai da dang    edit -sua doi, thay doi  post reply - goy y kien

Đy l một số cu thường dng trong giao tiếp hng ngy tớ nhặt ở một số Website khc. Bạn no c cu no hay nữa th post ln cho cả nh học với nh. Good luck to you!

1. Stand apart! (Trnh một bn!)

2. Watch out! (Becareful)

3. Cheer up! (Cố ln)

4. Bravo! (Hoan h)

5. Play tricks! (chơi an gian)

6. How dare you! (Sao mi dm!)

7. Have my apology /ap/_ (I'm sorry!) xin lỗi/

8. Don't be legless!(Đừng c m say ty ly nh!) /leglis/Chn đăm đ chn chiu, say b tỉ
9. What a relief! (Đỡ qu!!!) /rili:f/ (n) Sự giảm nhẹ, khy khỏa, thay phin.

10. This time is my treat (Lần ny ti bao/đi) /i:/

12. Hell with haggling (Thy kệ đi!) Hell (n) /e/; haggle /hgl/(v) tranh ci, mặc cả

13. Bored to death (Chn chết

14. Say cheese! Cười ln no ! (Khi chụp hnh)

15. Be good ! Ngoan nha! (Ni với trẻ con)

16. Bottom up! 100% no! (Khiđối ẩm)

17. Me? Not likely! Tao hả? Khng đời no!

18. Scratch ones head: Nghĩ muốn nt c

19. Take it or leave it! Chịu th lấy, khng chịu th thi!

20. I'll be back: Tớ ra đy 1 t

21. Mark my words! Nhớ lời tao đ!

22. Bored to death! Chn chết!

23. What a relief! Đỡ qu!

24. Enjoy your meal ! Ăn ngon miệng nha!

25. Go to hell ! Đi chết đi! (Đừng c ni cu ny nhiều nha!)

26. The more, the merrier! Cng đng cng vui.
27. You have a 50-50 chance: Trường hợp ny của bc bấp bnh lắm (5 ăn 5 thua)

28. Follow me close:Đi st vo tớ nh
29. good job!= well done!=lm tốt lắm!

30. Am I too soon?: Tớ đến c sớm w khng nhỉ?

31. just for fun!=cho vui thi

32. try your best!=cố gắng ln(cu ny chắc ai cũng biết)

33. make some noise!= si nổi ln no!
34. don't mention it!=you're welcome=ko c chi

35. just kidding=chỉ đa thi

36. After you: Mời ngi trước.

37. Dont take it to heart. Đừng để bụng/ Đừng bận tm

38. Wed better be off. Chng ta nn đi thi

39. Lets face it. Hy đối mặt đi / Cần đối mặt với hiện thực

40. Lets get started. Bắt đầu lm thi

41. Im really dead. Ti mệt chết đi được

42. Ive done my best. Ti cố hết sức rồi
43. Is that so? Thật thế sao? / Thế ?

44. Dont play games with me! Đừng c giỡn với ti.


45. Im not going to kid you. Ti đu c đa với anh.

46. Brilliant idea! kiến hay! / Thng minh đấy!

47. Do you really mean it? Ni thật đấy ?

48. I couldnt be more sure. Ti cũng khng dm chắc

49. I am behind you. Ti ủng hộ cậu

50. Im broke. Ti khng một xu dnh ti

51. Mind you! Hy ch ! / Nghe no! (C thể chỉ dng Mind.)

52. You can count on it. Yn tm đi / Cứ tin như vậy đi

53.Thanks anyway. D sao cũng phải cảm ơn cậu

54. Its a deal. Hẹn thế nh!

55. Let's get down to business: Bắt đầu vo việc nh.

56. Allow me: Để tớ gip (cực lịch sự,chẳng hạn với bạn gi)

57. Lunch's up!: Giờ ăn đến ri

58. Can't miss him!: Khng cho n thot

59. Poor you! Tội nghiệp bạn/ khổ thn chưa

60. Lets try that: Để thử xem no



gp kiến
  gp kiến

 
 

 

  K hiệu: : trang c nhn :chủ để đ đăng  : gởi thư  : thay đổi bi  : kiến

 
 
 
 
Copyright © 2006 EnglishRainbow.com , TodayESL.com & Sinhngu.com All rights reserved
Design by EnglishRainbow.com Group