englishrainbow.com
 
   
   

Diễn Đn
 Những chủ đề mới nhất
 Những gp mới nhất
 Những chủ đề chưa gp

 
Truyện cổ tch

Tr chơi chữ
Học từ vựng

(search by nick)

 
 

Forum > Ngữ php tiếng Anh >> Sự ph hợp về thời giữa hai vế của một cu

Bấm vo đy để gp kiến

 Post by: lovelycat
 member
 ID 13977
 Date: 10/31/2006


Sự ph hợp về thời giữa hai vế của một cu
profile - trang ca nhan  posts - bai da dang    edit -sua doi, thay doi  post reply - goy y kien





 




























































MỆNH ĐỀ CHÍNH



MỆNH ĐỀ PHỤ



Simple present



Present progressive



Hành động của mệnh đề phụ xảy ra cùng lúc với hành động của mệnh đề chính

        I see that Hung is writing a letter.

        Do you know who is riding the horse?



Simple present



Will/ Can/ May + Verb (hoặc Near future)



Hành động của mệnh đề phụ xảy ra sau hành động của mệnh đề chính trong một tương lai không được xác định hoặc tương lai gần.

        He says that he will look for a job.

        I know that she is going to win that prize.

        She says that she can play the piano.



Simple present



Simple past



Hành động của mệnh đề phụ xảy ra trước hành động của mệnh đề chính trong một quá khứ được xác định cụ thể về mặt thời gian.

        I hope he arrived safely.

        They think he was here last night.



Simple present



Present perfect (progressive)



Hành động của mệnh đề phụ xảy ra trước hành động của mệnh đề chính trong một quá khứ không được xác định cụ thể về mặt thời gian.

        He tells us that he has been to Saigon before.

        We know that you have spoken with Mike about the party.



Simple past



Past progressive/ Simple past



Hành động của mệnh đề phụ xảy ra cùng lúc với hành động của mệnh đề chính trong quá khứ.

        I gave the package to my sister when she visited us last week.

        Mike visited us while he was staying in Hanoi.



Simple past



Would/ Could/ Might + Verb



Hành động của mệnh đề phụ xảy ra sau hành động của mệnh đề chính trong một tương lai trong quá khứ.

        He said that he would look for a job.

        Mary said that she could play the piano.



Simple past



Past perfect



Hành động của mệnh đề phụ xảy ra trước hành động của mệnh đề chính, lùi sâu về trong quá khứ.

        I hoped he had arrived safely.

        They thought he had been here last night.




Lưu ý: Những nguyên tắc trên đây chỉ được áp dụng khi các mệnh đề trong câu có liên hệ với nhau về mặt thời gian nhưng nếu các mệnh đề trong câu có thời gian riêng biệt thì động từ phải tuân theo thời gian của chính mệnh đề đó.

        He promised to tell me, till now I haven't received any call from him, though.




gp kiến
  gp kiến

 
 

 

  K hiệu: : trang c nhn :chủ để đ đăng  : gởi thư  : thay đổi bi  : kiến

 
 
 
 
Copyright © 2006 EnglishRainbow.com , TodayESL.com & Sinhngu.com All rights reserved
Design by EnglishRainbow.com Group