englishrainbow.com
 
   
   

Diễn Đn
 Những chủ đề mới nhất
 Những gp mới nhất
 Những chủ đề chưa gp

 
Truyện cổ tch

Tr chơi chữ
Học từ vựng

(search by nick)

 
 

Forum > Ngữ php tiếng Anh >> Giới từ (Prepositions).Vị tr của giới từ.

Bấm vo đy để gp kiến

 Post by: lovelycat
 member
 ID 13851
 Date: 10/11/2006


Giới từ (Prepositions).Vị tr của giới từ.
profile - trang ca nhan  posts - bai da dang    edit -sua doi, thay doi  post reply - goy y kien

V dụ:


- The murderer is to be shot at dawn (Kẻ giết người sẽ bị xử bắn lc bnh minh)


- B comes between A and C in the English alphabet


(B đứng giữa A v C trong bảng chữ ci tiếng Anh)


- A country in Europe (Một nước ở chu u)


- Dirty marks on the ceiling (Vết bẩn trn trần nh)


- The water flows under the bridge (Nước chảy dưới cầu)


- We sometimes drink lemonade instead of coffee


(Đi khi chng ti uống nước chanh thay cho c ph)


- Apart from her nose, this actress looks very glamorous


(Ngoi ci mũi ra, nữ diễn vin ny trng rất quyến rũ)


- Decision concerning the export of timber (Quyết định về việc xuất khẩu gỗ)



Vị tr của giới từ



a) Trước danh từ. Chẳng hạn, Our boat was rocked by the waves (Thuyền của chng ti bị sng đnh lắc lư), The earth moves round the sun (Tri đất chuyển động quanh mặt trời).


b) Trước đại từ. Chẳng hạn, An obese man stood in front of her (Một g bo phị đứng Trước mặt c ta), Your name comes after mine on the list (Tn bạn đứng sau tn ti trn danh sch), The policeman to whom she was speaking (Vin cảnh st m c ta đang ni chuyện), About whom are you thinking? (Bạn đang nghĩ đến ai vậy?) .


c) Trước danh động từ. Chẳng hạn, Why don't you help me instead of just standing there? (Tại sao bạn khng gip ti thay v đứng ngy ra đ?),He is always forward in helping others (Anh ta lun sốt sắng gip đỡ người khc).


d) Sau động từ. Chẳng hạn, The boy asked for more money (Cậu b xin thm tiền), I have thought about this very carefully (Ti đ suy nghĩ rất kỹ về việc ny).


e) Sau tnh từ. Chẳng hạn, He was very good to me when I was ill (Anh ta rất tốt với ti khi ti bệnh), New York is famous for its skyscrapers (New York nổi tiếng nhờ những to nh chọc trời).


f) Sau danh từ. Chẳng hạn, They attached very great importance to the program (Họ rất coi trọng chơng trnh ny), My teacher is known for excellence in all forms of sport (Thầy ti nổi tiếng v ti nghệ điệu luyện trong mọi loại hnh thể thao).


g) Cuối cu hỏi. Chẳng hạn, Who are you thinking about? (Bạn đang nghĩ đến ai vậy?), What are they talking about? (Họ đang ni về điều g vậy?).


h) Cuối mệnh đề quan hệ. Chẳng hạn, The friend (who ) I went with (Người bạn m ti đi chung), The photographs (that) you are looking at were taken by my father (Những bức ảnh m bạn đang xem l do cha ti chụp).


i) Cuối một cu ở dạng thụ động. Chẳng hạn, The matter has not yet been dealt with (Sự việc cha được giải quyết), Why is your daughter crying? - She has just been shouted at (Tại sao con gi anh khc? - N vừa mới bị mắng).


j) Cuối những cu nh What a terrible state she was in! (C ta ở trong một tnh trạng kinh khủng thật!),We have no merit to speak of (Chng ti chẳng c cng trạng g đng ni đến cả), An article hard to get rid of (Mn hng kh bn).



*Lưu :



I relied on her being efficient (Ti tin vo việc c ấy c năng lực), chứ khng ni I relied on that she was efficient .


He left early to catch the last bus (Hắn ra đi sớm để kịp chuyến xe byt cuối cng), chứ khng ni He left early for to catch the last bus .




gp kiến
  gp kiến

 
 

 

  K hiệu: : trang c nhn :chủ để đ đăng  : gởi thư  : thay đổi bi  : kiến

 
 
 
 
Copyright © 2006 EnglishRainbow.com , TodayESL.com & Sinhngu.com All rights reserved
Design by EnglishRainbow.com Group