englishrainbow.com
 
   
   

Diễn Đn
 Những chủ đề mới nhất
 Những gp mới nhất
 Những chủ đề chưa gp

 
Truyện cổ tch

Tr chơi chữ
Học từ vựng

(search by nick)

 
 

Forum > Ngữ php tiếng Anh >> Một số cch dng cụ thể của more & most

Bấm vo đy để gp kiến

 Post by: lovelycat
 member
 ID 13772
 Date: 09/27/2006


Một số cch dng cụ thể của more & most
profile - trang ca nhan  posts - bai da dang    edit -sua doi, thay doi  post reply - goy y kien

Ø       More + noun/noun phrase: dùng như một định ngữ





We need more time.





More university students are having to borrow money these day.





Ø       More + of + personal/geographic names





It would be nice to see more of Ray and Barbara.





      Rất hay khi được gặp Ray và Barbara thường xuyên hơn.





Five hundred years ago, much more of Britain was covered with trees.





500 năm trước đây, đa phần nước Anh phủ nhiều rừng hơn bây giờ nhiều.





Ø       More of + determiner/pronoun (a/ the/ my/ this/ him/ them...)





He is more of a fool than I thought.





      Nó là một thằng ngu hơn tôi tưởng nhiều.





Three more of the missing climbers have been found.





Could I have some more of that smoked fish.





I dont think any more of them want to come.





Ø       One more/ two more... + noun/ noun phrase





Ex:       There is just one more river to cross.





Ø       Nhưng phải dùng cardinal number (số đếm) + noun + more (Five dollars more) nếu more mang nghĩa thêm nữa.





He has contributed $50, and now he wants to contribute $50 more.





Ø       Most + noun = Đa phần, đa số





Most cheese is made from cows milk.





Most Swiss people understand French.





Ø       Most + determiner/ pronoun (a, the, this, my, him...) = Hầu hết...





He has eaten 2 pizzas and most of a cold chicken.





Most of my friends live abroad.





She has eaten most of that cake.





Most of us thought he was wrong.





Ø       Most được dùng như một danh từ, nếu ở trên, danh từ hoặc chủ ngữ đó đã được nhắc đến.





Some people had difficulty with the lecture, but most understood.





Ann and Robby found a lot of blackberries, but Susan found the most.





Ø       Most + adjective khi mang nghĩa very





 That is most kind of you.


 Thank you for a most interesting afternoon.


gp kiến
  gp kiến

 
 

 

  K hiệu: : trang c nhn :chủ để đ đăng  : gởi thư  : thay đổi bi  : kiến

 
 
 
 
Copyright © 2006 EnglishRainbow.com , TodayESL.com & Sinhngu.com All rights reserved
Design by EnglishRainbow.com Group