englishrainbow.com
 
   
   

Diễn Đn
 Những chủ đề mới nhất
 Những gp mới nhất
 Những chủ đề chưa gp

 
Truyện cổ tch

Tr chơi chữ
Học từ vựng

(search by nick)

 
 

Forum > Từ vựng tiếng Anh >> Alone, lonely, lonesome, v lone nghĩa của từ

Bấm vo đy để gp kiến

 Post by: lovelycat
 member
 ID 13908
 Date: 10/22/2006


Alone, lonely, lonesome, v lone nghĩa của từ
profile - trang ca nhan  posts - bai da dang    edit -sua doi, thay doi  post reply - goy y kien
1. Alone hm l một người hay một vật no đ đang ở ring lẻ - khng c ai hoặc vật g khc ở xung quanh. Lonely (ở Mỹ dng lonesome) đề cập đến sự bất hạnh do tnh trạng đơn độc gy ra.

V dụ: I like to be alone for short periods.
Ti thch được một mnh trong những khoảng thời gian ngắn.
But after a few days I start getting lonely / lonesome.
Nhưng sau vi ngy ti bắt đầu trở nn c đơn.

2. Alone c thể được nhấn mạnh bằng All.
V dụ: After her husband died, she was all alone.
Sau khi chồng chết, b ấy chỉ ở một mnh.

3. Alone khng được dng trước danh từ. Lone v Solitary c thể được dng thay; lone th bng bẩy hơn.
V dụ: The only green thing was a lone/solitary pine tree.
Vật mu xanh duy nhất l một cy thng đơn độc.


gp kiến
  gp kiến

 
 

 

  K hiệu: : trang c nhn :chủ để đ đăng  : gởi thư  : thay đổi bi  : kiến

 
 
 
 
Copyright © 2006 EnglishRainbow.com , TodayESL.com & Sinhngu.com All rights reserved
Design by EnglishRainbow.com Group