englishrainbow.com
 
   
   

Diễn Đn
 Những chủ đề mới nhất
 Những gp mới nhất
 Những chủ đề chưa gp

 
Truyện cổ tch

Tr chơi chữ
Học từ vựng

(search by nick)

 
 

Forum > Từ vựng tiếng Anh >> To take: nghĩa v cch sử dụng

Bấm vo đy để gp kiến

 Post by: lovelycat
 member
 ID 13810
 Date: 10/03/2006


To take: nghĩa v cch sử dụng
profile - trang ca nhan  posts - bai da dang    edit -sua doi, thay doi  post reply - goy y kien
To take care not to: Cố giữ đừng.

To take care of one's health: Giữ gn sức khỏe

To take charge: Chịu trch nhiệm

To take children to the zoo: Đem trẻ đi vườn th

To take colour with sb: Đứng hẳn về phe ai

To take command of: Nắm quyền chỉ huy

To take counsel (together): Trao đổi kiến, thương nghị, hội thảo luận(với nhau)

To take counsel of one's pillow: Suy nghĩ một đm; nhất dạ sinh b kế; buổi tối nghĩ sai buổi mai nghĩ đng

To take counsel with: Tham khảo kiến với ai

To take defensive measures: C những biện php phng thủ

To take delight in: Thch th về, khoi về

To take dinner without grace: Ăn nằm với nhau trước khi cưới

To take down a machine: Tho một ci my ra

To take down a picture: Lấy một bức tranh xuống

To take down sb's name and address: Ghi, bin tn v địa chỉ của người no

To take down, to fold (up) one's umbrella: Xếp d lại

To take drastic measures: Dng những biện php quyết liệt

To take driving lessons: Tập li xe

To take effect: C hiệu lực;(thuốc)cng hiệu

To take exception to sth: Phản đối việc g, chống việc g

To take for granted: Cho l tất nhin

To take form: Thnh hnh

To take freedom with sb: Qu suồng s với ai

To take French leave: Chuồn m, đi m; lm ln(việc g)

To take French leave: Trốn, chuồn, lẩn đi

To take fright: Sợ hi, hoảng sợ

To take from the value of sth, from the merit of sb: Giảm bớt gi trị của vật g, cng lao của người no

To take goods on board: Đem hng ha ln tu

To take great care: Săn sc hết sức

To take great pains: Chịu kh khăn lắm

To take half of sth: Lấy phn nửa vật g

To take heed to do sth: Ch , cẩn thận lm việc g

To take heed: Đề phng, lưu , ch

To take hold of one's ideas: Hiểu được tư tưởng của mnh

To take hold of sb: Nắm, giữ người no

To take holy orders, to take orders: Được thụ phong chức thnh(chức 1, chức 2, ...)

To take in (a supply of) water: Lấy nước ngọt ln tu(đi biển)

To take in a reef: Cuốn buồm lại cho nhỏ,(bng)tiến một cch thận trọng

To take in a refugee, an orphan: Thu nhận(cho nương nu)một trẻ tị nạn, một người mồ ci

To take in a sail: Cuốn buồm

To take in coal for the winter: Trữ than dng cho ma đng

To take industrial action: Tổ chức đnh cng

To take kindly to one's duties: Bắt tay lm nhiệm vụ một cch dễ dng

To take land on lease: Thu, mướn một miếng đất

To take leave of sb: Co biệt người no

To take lesson in: Học mn học g

To take liberties with sb: C cử chỉ suồng s, sỗ sng, cợt nhả với ai(với một phụ nữ)

To take lodgings: Thu phng ở nh ring

To take long views: Biết nhn xa trng rộng

To take medicine: Uống thuốc

To take mincemeat of sb: Hạ ai trong cuộc tranh luận

To take Monday off.: Nghỉ ngy thứ hai

To take more pride in: Cần quan tm hơn nữa về, cần thận trọng hơn về

To take no count of what people say: Khng để g đến lời người ta ni

To take note of sth: Để , ch đến việc g, ghi lng việc g

To take notes: Ghi ch

To take notice of sth: Ch , để đến, nhận thấy việc g


gp kiến
  gp kiến

 
 

 

  K hiệu: : trang c nhn :chủ để đ đăng  : gởi thư  : thay đổi bi  : kiến

 
 
 
 
Copyright © 2006 EnglishRainbow.com , TodayESL.com & Sinhngu.com All rights reserved
Design by EnglishRainbow.com Group