englishrainbow.com
 
   
   

Diễn Đn
 Những chủ đề mới nhất
 Những gp mới nhất
 Những chủ đề chưa gp

 
Truyện cổ tch

Tr chơi chữ
Học từ vựng

(search by nick)

 
 

Forum > Từ vựng tiếng Anh >> To eat : cch sử dụng động từ thng dụng

Bấm vo đy để gp kiến

 Post by: lovelycat
 member
 ID 13806
 Date: 10/03/2006


To eat : cch sử dụng động từ thng dụng
profile - trang ca nhan  posts - bai da dang    edit -sua doi, thay doi  post reply - goy y kien
To eat (drink) one's fill: Ăn, uống đến no n

To eat a hearty breakfast: Ăn điểm tm thịnh soạn

To eat and drink in moderation: Ăn uống c điều độ

To eat crow: Bị lm nhục

To eat dirt: Nuốt nhục

To eat like a pig: Tham ăn, hu ăn như lợn

To eat muck: Ăn những đồ bẩn thỉu

To eat off gold plate: Ăn bằng mm ngọc đĩa vng

To eat one's heart out: Ho hon mn mỏi v thm muốn v ganh tị

To eat one's words: Nhận l ni sai nn xin rt lời lại

To eat quickly: Ăn mau

To eat sb out of house and home: Ăn của ai sạt nghiệp

To eat sb's toads: Nịnh ht, bợ đỡ người no

To eat some fruit: Ăn một t tri cy

To eat the bread of affliction: Lo buồn, phiền no

To eat the bread of idleness: V cng rỗi nghề

To eat the leek: Chịu nhục, nuốt nhục, ngậm bồ hn

To eat to repletion: Ăn đến chn

To eat to satiety: Ăn đến chn

To eat up one's food: Ăn hết đồ ăn

To eat with avidity: Ăn ngấu nghiến

To eat, drink, to excess: Ăn, uống qu độ

To get sth to eat: Kiếm ci g ăn(trong tủ đồ ăn)

To have breakfast, to eat one's breakfast: Ăn sng

To have nothing to eat: Khng c g ăn cả

To tempt a child to eat: Dỗ trẻ ăn


gp kiến
  gp kiến

 
 

 

  K hiệu: : trang c nhn :chủ để đ đăng  : gởi thư  : thay đổi bi  : kiến

 
 
 
 
Copyright © 2006 EnglishRainbow.com , TodayESL.com & Sinhngu.com All rights reserved
Design by EnglishRainbow.com Group